đặc sứ

đặc sứ

Chính phủ cử một vị đặc sứ sang đàm phán về hiệp định hòa bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên chức ngoại giao cao cấp được một quốc gia cử đi với một nhiệm vụ đặc biệt, quan trọng, thường quyền hạn rộng rãi trong một phạm vi nhất định: "Đặc sứ" chức danh cho một nhà ngoại giao được bổ nhiệm cho một sứ mệnh cụ thể, đặc biệt, không phải đại diện thường trực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ cử một vị đặc sứ sang đàm phán về hiệp định hòa bình.
    • Vị đặc sứ của tổng thống đã buổi làm việc với thủ tướng nước sở tại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đặc sứ lưu động" hoặc "đặc sứ di động": chỉ một đặc sứ không trú cố định tại một nước nào di chuyển để giải quyết các vấn đề trong khu vực hoặc trên thế giới.
    • Ông ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ lưu động của liên minh châu Âu cho khu vực.
Biến thể từ gần giống
  • Sứ giả (danh từ): người được cử đi giao thiệp, thông báo một việc . (Nghĩa rộng cổ hơn, ít mang tính chính thức ngoại giao hiện đại như "đặc sứ").
  • Đại sứ (danh từ): người đứng đầu cơ quan đại diện ngoại giao chính thức thường trực của một nước tại một nước khác. (Khác với "đặc sứ" được cử đi với nhiệm vụ đặc biệt, thời hạn).
  • Công sứ (danh từ): chức danh ngoại giao cao cấp, tương đương hoặc thấp hơn đại sứ một bậc trong lịch sử.
Từ đồng nghĩa
  • Sứ thần đặc biệt: từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Phái viên đặc biệt: từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào việc được cử đi (phái) hơn chức danh.
Thành ngữ liên quan

Từ chứa "đặc sứ"